萃
tụyNôm tụy
Hán Việt: tụy · Pinyin: cuì · Nôm: tụy
Tổng quan
Họp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuì |
|---|---|
| Hán Việt | tụy |
| Âm Nôm | tốt |
| Quảng Đông | ceoi3 |
| Mân Nam | tsui7 |
| Nhật Bản | ATSUMARU |
| Hàn Quốc | 췌 |
| Chú âm | ㄘㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zyih |
| Baxter-Sagart | [dz][u]p-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz][u]p-s |
| Phản thiết | 昨律切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Họp. Đàn, chúng, bọn. Như xuất loại bạt tụy [出類拔萃] cao chót hơn cả mọi người. Cùng nghĩa với chữ tụy [悴]. Sắc cỏ
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tốt 萃 ◎ Nôm: 𡨧 / 卒 Đọc theo thiết âm. Sách Tập Vận ghi: tạc luật thiết, âm tốt (昨律切,音崒). AHV: tuỵ. Ss đối ứng t’ôc³ (nguồn), t’ôc³ (Mường bi), t’ôc² (Chứt), ot (Vân Kiều) [NV Tài 1993: 236]. Phiên khác: tót: đẹp (MQL). ① tt. (cỏ cây) um tùm, sách Tập Vận ghi: (萃,草盛貌), lưu tích còn trong từ song tiết đẳng lập tốt tươi (tốt = tươi). (Hoa mẫu đơn 233.1)‖ (Ba tiêu 236.1)‖ Lầm nhơ chẳng bén, tốt hoà thanh, quân tử kham khuôn được thửa danh. (Liên hoa 243.1)‖ (Trường an hoa 246.2)‖ (Tích cảnh thi 211.4)‖ (Dương 247.2). ② tt. <từ cổ> đẹp, lưu tích còn trong từ song tiết đẳng lập tốt đẹp (tốt =…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tuỵ hội tuỵ nhân tài [Eng: to gather talented people]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.草叢生茂盛的樣子。《集韻.去聲.泰韻》:「萃,艸盛貌。」 2.勞苦、憔悴。通「顇」。《荀子.富國》:「勞苦頓萃而愈無功。」漢.王充《論衡.異虛》:「睹秋之零實,知冬之枯萃。」 [動] 1.棲息、停止。《詩經.陳風.墓門》:「墓門有梅,有鴞萃止。」 2.聚集。如:「人文薈萃」。《左傳.宣公十二年》:「楚師方壯,若萃於我,我師必盡,不如收而去之。」《楚辭.屈原.天問》:「蒼鳥群飛,孰使萃之?」 [名] 同類、群類。如:「出類拔萃」。《文選.陸機.謝平原內史表》:「擢自群萃,累蒙榮進。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 萃 (形声。从苃,卒声。本义草丛生的样子) 同本义 萃,草盛貌。--《集韵》 通悴” 又如萃辱(劳苦和屈辱); 萃恶(脸色憔悴) 通崒” 萃 引申为聚集,聚拢 翡翠胁翼而来萃兮。--司马相如《长门赋》 缙绅、大夫、士萃于左丞相府,莫知计所出。--文天祥《指南录·后序》 萃于一堂 又如荟萃(会集); 萃止(聚集。止,语尾助词); 萃次(汇总并按次序编列); 萃萃(聚积的样子); 萃丛(聚集的样子) 萃 群,类。聚在一起的人或事物 萃 cuì ①聚拢荟~。 ②聚集起来的人或事物出类拔~。 ③姓。 【萃取】在混合物中加入某种溶剂,利用混合物的各种成分在该溶剂中的溶解度不同而将它们分离的操作。如溴的水溶液中加入苯,溴便被萃取到苯中。
Eng
- CC-CEDICT collect, collection, dense, grassy, thick, assemble, gather
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】秦醉切,音瘁。【說文】草貌。 又【博雅】苦萃,款冬也。 又【易·卦名】坤下兌上萃。【彖曰】萃,聚也。【詩·陳風】有鴞萃止。【齊語】令夫士羣萃而州處。 又【集韻】昨律切,音崒。義同。【左思·吳都賦】㩋矗森萃,蓊茸蕭瑟。 又七內切,音淬。萃蔡,衣聲。【司馬相如·子虛賦】翕呷萃蔡。 又通倅。【周禮·春官】車僕掌戎路之萃。【註】萃猶副也。
Thuyết Văn
艸皃。 从艸。卒聲。讀若瘁。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
易彖傳曰。萃、聚也。此引伸之義。 秦醉切。十五部。按鍇本無萃。
【萃】(tụy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 卒 (tốt) Phiên thiết: 秦醉切 → tần + túy , Đọc như: 瘁 (tuỵ) Nghĩa: thảo (cỏ)皃。 từ thảo (cỏ)。卒 thanh。 đọc như 瘁。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦬡