萃
tụy
Hán Việt: tụy · Pinyin: cuì
Tổng quan
thu thập tập hợp dày đặc cỏ mọc um tùm rậm rạp tập trung tụ họp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuì |
|---|---|
| Hán Việt | tụy |
| Quảng Đông | ceoi3 |
| Mân Nam | tsui7 |
| Nhật Bản | ATSUMARU |
| Hàn Quốc | 췌 |
| Chú âm | ㄘㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zyih |
| Baxter-Sagart | [dz][u]p-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz][u]p-s |
| Phản thiết | 昨律切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Họp. Đàn, chúng, bọn. Như {xuất loại bạt tụy} [出類拔萃] cao chót hơn cả mọi người. Cùng nghĩa với chữ {tụy} [悴]. Sắc cỏ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.草叢生茂盛的樣子。《集韻.去聲.泰韻》:「萃,艸盛貌。」 2.勞苦、憔悴。通「顇」。《荀子.富國》:「勞苦頓萃而愈無功。」漢.王充《論衡.異虛》:「睹秋之零實,知冬之枯萃。」 [動] 1.棲息、停止。《詩經.陳風.墓門》:「墓門有梅,有鴞萃止。」 2.聚集。如:「人文薈萃」。《左傳.宣公十二年》:「楚師方壯,若萃於我,我師必盡,不如收而去之。」《楚辭.屈原.天問》:「蒼鳥群飛,孰使萃之?」 [名] 同類、群類。如:「出類拔萃」。《文選.陸機.謝平原內史表》:「擢自群萃,累蒙榮進。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 萃 (形声。从苃,卒声。本义草丛生的样子) 同本义 萃,草盛貌。--《集韵》 通悴” 又如萃辱(劳苦和屈辱);萃恶(脸色憔悴) 通崒” 萃 引申为聚集,聚拢 翡翠胁翼而来萃兮。--司马相如《长门赋》 缙绅、大夫、士萃于左丞相府,莫知计所出。--文天祥《指南录·后序》 萃于一堂 又如荟萃(会集);萃止(聚集。止,语尾助词);萃次(汇总并按次序编列);萃萃(聚积的样子);萃丛(聚集的样子) 萃 群,类。聚在一起的人或事物 萃 cuì ①聚拢荟~。 ②聚集起来的人或事物出类拔~。 ③姓。 【萃取】在混合物中加入某种溶剂,利用混合物的各种成分在该溶剂中的溶解度不…
Eng
- CC-CEDICT collect|collection|dense|grassy|thick|assemble|gather
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】秦醉切,音瘁。【說文】草貌。 又【博雅】苦萃,款冬也。 又【易·卦名】坤下兌上萃。【彖曰】萃,聚也。【詩·陳風】有鴞萃止。【齊語】令夫士羣萃而州處。 又【集韻】昨律切,音崒。義同。【左思·吳都賦】㩋矗森萃,蓊茸蕭瑟。 又七內切,音淬。萃蔡,衣聲。【司馬相如·子虛賦】翕呷萃蔡。 又通倅。【周禮·春官】車僕掌戎路之萃。【註】萃猶副也。
Thuyết Văn
艸皃。 从艸。卒聲。讀若瘁。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
易彖傳曰。萃、聚也。此引伸之義。 秦醉切。十五部。按鍇本無萃。
【萃】(tụy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 卒 (tốt) Phiên thiết: 秦醉切 → tần + túy | Đọc như: 瘁 (tuỵ) Nghĩa: thảo (cỏ)皃。 từ thảo (cỏ)。卒 thanh。 đọc như 瘁。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦬡