拔親

bạt thân

Hán Việt: bạt thân

Tổng quan

Cấu tạo: (bạt) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ệ xưa, có tang thì không cưới hỏi, vì lẽ gì mà phải cưới hỏi lúc tang thì gọi là Bạt thân hoặc Bạch 白thân. bạt thân bạt thân ☆Lệ xưa, có tang thì không cưới hỏi, vì lẽ gì mà phải cưới hỏi lúc tang thì gọi là Bạt thân hoặc Bạch 白thân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古禮守喪期間不能結婚,若因特殊緣故而於新喪時嫁娶,稱為「拔親」。清.顧炎武《日知錄.卷一五.喪娶》:「《金史.章宗紀》:承安五年三月戊辰,定妻亡服內昏娶聽離法。七月癸亥,定居祖父母喪昏娶聽離法。僭國閏朝猶然,今人反不講此。」清.楊寧.注:「今人有乘新喪而娶者,謂之拔親。或云白親。」

Eng

  • Cihui 拔親 áqīn v.o. update wedding on account of an impending funeral

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

白親