拔解

bạt giải

Hán Việt: bạt giải

Tổng quan

ùng người, không qua khoa cử mà do sự tiến cử. bạt giải bạt giải ☆Dùng người, không qua khoa cử mà do sự tiến cử.

Cấu tạo: (bạt) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng người, không qua khoa cử mà do sự tiến cử. bạt giải bạt giải ☆Dùng người, không qua khoa cử mà do sự tiến cử.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐、宋科舉制度中,應進士第,不經外府考試,直接送往京師禮部應試者,稱為「拔解」。唐.李肇《唐國史補》卷下:「外府不試而貢者,謂之拔解。」宋.孫光憲《北夢瑣言》卷六:「其間以丞相子拔解就試,疏略云:『號曰無解進士,其實有耳未聞。』云云。」