拔距
bạt cự
Hán Việt: bạt cự
Tổng quan
ượt lên trên. Hơn người. bạt cự bạt cự ☆Vượt lên trên. Hơn người.
Nghĩa
Việt
- Cihui ượt lên trên. Hơn người. bạt cự bạt cự ☆Vượt lên trên. Hơn người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代一種功夫。《漢書.卷七○.甘延壽傳》:「少以良家子善騎射為羽林,投石、拔距絕於等倫。」唐.顏師古.注:「拔距者,有人連坐,相把據地,距以為堅,而能拔取之,皆言其有手掣之力。……今人猶有拔爪之戲,蓋拔距之遺法。」