拔身
bạt thân
Hán Việt: bạt thân
Tổng quan
hoát thân. bạt thân bạt thân ☆Thoát thân.
Nghĩa
Việt
- Cihui hoát thân. bạt thân bạt thân ☆Thoát thân.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.脫身。《資治通鑑.卷二八五.後晉紀六.齊王開運三年》:「延壽復書言:『久處異域,思歸中國。乞發大軍應接,拔身南去。』辭旨懇密。」 2.拔擢,晉升。《晉書.卷五八.列傳.周訪》:「虓厲志貞亮,無愧古烈。未及拔身,奄隕厥命。」
Eng
- Cihui 拔身 áshēn* v.o. get away (from a pressing task)