拔高
bạt cao
Hán Việt: bạt cao · Pinyin: bá gāo
Tổng quan
nâng cao (giọng) | đánh giá quá cao | xây dựng nổi bật | nổi bật | xuất sắc
Nghĩa
Việt
- Cihui nâng cao (giọng) | đánh giá quá cao | xây dựng nổi bật | nổi bật | xuất sắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.提高。如:「拔高嗓門」、「拔高聲名」。 2.才能出眾。如:「經理處事周延明快,堪稱是個拔高人才。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 提高:~嗓子唱;有意抬高某些人物或作品等的地位:这部作品对主人公过分~,反而失去了真实性。
Eng
- CC-CEDICT to raise (one's voice)|to overrate|to build up|to stand out|outstanding
- Cihui to raise (one's voice); to overrate; to build up; to stand out; outstanding