拖动

tuō dòngtha động

Hán Việt: tha động · Pinyin: tuō dòng

Tổng quan

kéo

Cấu tạo: 拖 (tha) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lôi
  • Cihui (máy tính) kéo (thao tác chuột)
  • Tần suất từ kéo; cái bừa lớn, cái bừa nặng, xe trượt (san đất, chở đồ nặng...), xe bốn ngựa, lưỡi kéo, lưỡi vét (bắt cá, bẫy chim) ((cũng) drag net), máy nạo vét; dụng cụ câu móc (người chết đuối...); cái cào phân, cái cân (để giảm tốc độ xe xuống dốc), cái ngáng trở, điều ngáng trở, điều trở ngại (cho sự tiến bộ), sự kéo lê, sự đi kéo lê, sự chậm chạp lề mề, sự rít một hơi (tẩu, thuốc lá...), (từ lóng) ảnh hưởng, sự lôi kéo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đường phố, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cô gái mình đi kèm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc đua (ô tô du lịch), lôi kéo, kéo lê, (hàng hải) kéo (neo)…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi drag

Eng

  • Cihui to drag; to tow; (computing) to drag (mouse operation)
  • Tần suất từ to drag; to tow; (computing) to drag (mouse operation)

Đức

  • Handedict ziehen, fortbewegen (V, EDV)

Từ liên quan

Gần nghĩa

拖动力 · 动L · 动乱 · 动产 · 动人 · 动作 · 动保 · 动兵