拖地

tuō dìtha địa

Hán Việt: tha địa · Pinyin: tuō dì

Tổng quan

lau sàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.拖在地上。如:「裙子太長,都拖地了,要修改一下。」_x000D_ 2.用拖把抹地。如:「那家清潔公司,服務項目廣泛,包含了拖地、打蠟、洗窗簾等。」

Cấu tạo: 拖 (tha) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (váy áo, v.v.) quét đất
  • Cihui dài chạm đất
  • Tần suất từ lau sàn , (váy áo, v.v.) quét đất , dài chạm đất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拖在地上。如:「裙子太長,都拖地了,要修改一下。」_x000D_ 2.用拖把抹地。如:「那家清潔公司,服務項目廣泛,包含了拖地、打蠟、洗窗簾等。」

Eng

  • Cihui to mop the floor; (of a gown etc) to trail on the ground; full-length
  • Tần suất từ to mop the floor; (of a gown etc) to trail on the ground; full-length

Đức

  • Handedict aufwischen

Từ liên quan

Gần nghĩa

拖地板 · 拖地大网 · 地𬷕 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地书