拖垮
THA KHOẢ
Hán Việt: THA KHOẢ · Pinyin: tuō kuǎ
Tổng quan
kéo sụp; làm gục ngã
1.拖延时日使事无成或把人累坏。 2.拖住敌人,使其疲惫不堪而致溃败。
受牽連而崩潰、瓦解。如:「他因嗜賭而將全家的經濟拖垮了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Làm suy yếu
- Tần suất từ kéo sụp; làm gục ngã
- Biên soạn 拖垮 uōkuǎ r.v. be worn down
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受牽連而崩潰、瓦解。如:「他因嗜賭而將全家的經濟拖垮了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.拖延时日使事无成或把人累坏。 2.拖住敌人,使其疲惫不堪而致溃败。
- Kaggle Zh-Vi drag down
Eng
- Cihui 拖垮 uōkuǎ r.v. be worn down; Jiānkǔ de shēnghuó bǎ tā de shēntǐ ∼ le. He was worn down by hard life
- Tần suất từ 拖垮 uōkuǎ r.v. be worn down , Jiānkǔ de shēnghuó bǎ tā de shēntǐ ∼ le. He was worn down by hard life