kuǎ

Pinyin: kuǎ

Tổng quan

sụp đổ (nghĩa đen hoặc bóng)

垮台 · 垮塌 · 垮脸 · 冲垮 · 压垮 · 打垮 · 拖垮 · 挤垮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuǎ
Quảng Đôngkwaa1
Chú âmㄎㄨㄚˇ
Hán ngữ Trung cổkhruax

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.坍塌、倒塌。如:「牆垮了。」、「房子垮了。」 2.比喻失敗。如:「垮臺」、「他把父親畢生的事業搞垮了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垮〈动〉 (形声。从土,夸声。本义倒塌,崩溃瓦解) 同本义 溃败;遭到彻底失败 困顿不堪 垮 〈形〉 垮kuǎ ⒈倒塌墙~了。〈引〉坏不要搞~了身体。 ⒉败敌军~了。

Eng

  • CC-CEDICT to collapse (lit. or fig.)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư