拖帶

tuō dài tha đái

Hán Việt: tha đái · Pinyin: tuō dài

Tổng quan

kéo | kéo theo | kéo lôi

Cấu tạo: (tha) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo | kéo theo | kéo lôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.提攜。元.無名氏《連環計》第二折:「道是人中呂布,女中貂蟬,不枉了一對兒好夫妻。若能得早早成雙,可也拖帶梅香咱。」 2.牽引。如:「這輛卡車馬力大,而且拖帶靈活,平穩安全。」「列車就是由火車機頭拖帶車廂,連掛成一列的火車。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连带;附带; 牵累; 不利索; 带挈;提挈; 窍;牵引。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.连带;附带。 2.牵累。 3.不利索。 4.带挈;提挈。 5.窍;牵引。

Eng

  • CC-CEDICT traction|towing|pulling
  • Cihui traction; towing; pulling