拖拽
tha duệ
Hán Việt: tha duệ · Pinyin: tuō yè
Tổng quan
kéo | lôi | kéo mạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui kéo | lôi | kéo mạnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 牽引。元.關漢卿《玉鏡臺》第三折:「若是女孩兒不諧魚水我自拖拽,這一場出醜揚疾。」也作「拖曳」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"拖曳"。
Eng
- CC-CEDICT to pull; to drag; to haul
- Cihui to pull; to drag; to haul