拽

zhuāiduệNôm duệ

Hán Việt: duệ · Pinyin: zhuāi · Nôm: duệ

Tổng quan

Cũng như chữ duệ [曳] hay [曵]

拽姐 · 拽步 · 拽巷攞街 · 拽布披麻 · 拽布拖麻 · 拽耙扶犁 · 拽象拖犀 · 奶拽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuāi
Hán Việtduệ
Âm Nômdấy
Quảng Đôngjai6
Nhật BảnHIKU
Hàn Quốc예
Chú âmㄓㄨㄞˋ
Hán ngữ Trung cổjet
Phản thiết羊列切
Thanh mẫu以

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cũng như chữ duệ [曳] hay [曵]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm dấy dấy quân, dấy binh, lửa dấy lên [Eng: raise troops, to raise crops, to raise fire]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dìa ra dìa [Eng: to put somebody out to grass]
  • Bảng Tra Chữ Nôm duệ sinh lạp ngạnh duệ (bị người ép lôi đi) [Eng: being blocked path]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用力投擲。如:「把球拽過去。」 [形] 胳膊受傷或有毛病而無法靈活伸動的樣子。如:「他的胳膊拽了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拽 ye 同曳”、抴”。拉,牵引◇作曳” 携带 (盖道云)便把札子取了出来 ,给大家瞧了一瞧,仍旧拽在身上。--《官场现形记》 拽 短桨。一说船舷 今又促装下邑,浪拽上京。--《文选·孔稚圭·北山移文》 拽 zhuai 拽 zhuai 任君扯也任君拽,还是相思结。--清·天花藏主人《画图缘》 又如生拉硬拽; 一把拽住不放 拽yè拉,牵引~柴。~光弹。弃甲~兵。另见zhuāi; zhuài 拽zhuāi ⒈扔,抛~球。~手榴弹。~到垃圾箱内。 ⒉〈方〉胳膊发生毛病,动转不灵。 拽zhuài拉,拖,牵引~起走。将门~上。连拖带~。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 曳[ye4]
  • CC-CEDICT to throw, to fling
  • CC-CEDICT self-satisfied; cocky (alternative written form of 跩[zhuai3])

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】羊列切。同抴。拖也。【禮·曲禮】車輪曳踵。【疏】曳,拽也。不得舉足,但起前拽後,使踵如車輪曳地而行。 又以制切,音曳。引也。【朱子·語類】康節,凡事纔覺難,便拽身退。 又時制切,音誓。亦拖也。山東語。【正字通】拽字譌省。拽本作𦥙,从𦥔从丿。拽字从𦥙。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 捙 · 𡲝 · 捙 · 曳