拖曳
tha duệ
Hán Việt: tha duệ · Pinyin: tuō yè
Tổng quan
kéo | lôi | kéo lê
Nghĩa
Việt
- Cihui kéo | lôi | kéo lê
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拉著走,牽引。如:「那兩艘漁船正合力拖曳漁網回岸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"拖拽"; 牵引;拉扯; 拉长; 拖延; 犹奔走。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"拖拽"。 2.牵引;拉扯。 3.拉长。 4.拖延。 5.犹奔走。
Eng
- CC-CEDICT to pull; to drag; to haul
- Cihui to pull; to drag; to haul