曳
duệ
Hán Việt: duệ · Pinyin: yì
Tổng quan
Xem chữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | duệ |
| Quảng Đông | jai6 |
| Mân Nam | iat8 |
| Nhật Bản | HIKU |
| Hàn Quốc | 예 |
| Chú âm | ㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jed |
| Phản thiết | 以制切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xem chữ {duệ} [曵].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm duệ tha duệ (kéo lôi); duệ thằng câu (dây câu mang nhiều lưỡi) [Eng: to drag into things; fishing-line with a lot of hooks]
- Bảng Tra Chữ Nôm dái bìu dái, dái mít, lợn dái [Eng: sarcotesta, a group of buck flowers of jack-tree, castrated pig]
- Bảng Tra Chữ Nôm dượi buồn dười dượi (buồn rười rượi) [Eng: sad, gloomy]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: duệ Xuất hiện 12 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 曳 (会意。从申,从丿,丿亦声。申,伸展。本义拖,牵引) 同本义 曳,臾曳也。--《说文》。臾曳束缚捽摔之意。 车轮曳踵。--《礼记·曲礼》 武举前曳踵。--《仪礼·士相见礼》。注古文作抽。” 曳彗星之皓旰兮。--《楚辞·怨思》。注引也。” 曳笏却立。--唐·柳宗元《柳河东集》 负箧曳屣。--明·宋濂《送东阳马生序》 曳屋许许声。(曳屋,指众人把被火烧着的房子拉倒。许许声,指拉倒房子时众人一齐用力的呼哧声。)--《虞初新志·秋声诗自序》 又如弃甲曳兵;曳尾泥涂(比喻污秽卑鄙的行为);曳步(脚 曳(抴)yè拉,牵引~柴。~光弹。弃甲~兵。
Eng
- CC-CEDICT to drag|to pull|Taiwan pr. [yi4]
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】余制切【集韻】【韻會】以制切,𠀤音跇。【說文】臾曳也。【易·睽卦】見輿曳,其牛掣。【詩·唐風】子有衣裳,弗曳弗婁。【儀禮·士相見禮】執玉者則唯舒武,舉前曳踵。 又河名。【類篇】西戎有河名曳咥。【說文】作曳。曳字从臼作。
Thuyết Văn
臾曳也。 从申。厂聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
臾曳巳見上文。故但云臾曳也。此許之通例也。臾曳雙聲。猶牽引也。引之則長。故衣長曰曳地。 厂見十二篇。余制切。抴也。象抴引之形。此形聲包會意也。余制切。十五部。
【曳】(dấy) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 申 (thân) | Thanh phù (聲符): 厂 (hán) Phiên thiết: 余制切 → dư + chế Nghĩa: 臾曳 vậy。 từ 申。厂 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 曵 · 𦥙 · 拽 · 曵 · 电 · 曵