拖磨
tha ma
Hán Việt: tha ma · Pinyin: tuō mó
Tổng quan
lề mề | lãng phí thời gian
Nghĩa
Việt
- Cihui lề mề | lãng phí thời gian
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.拖延。元.關漢卿《雙赴夢》第三折:「不殺了賊臣不講和。若是都拿了,好生的將護,省可里拖磨。」 2.拖拉折磨。如:「你們成事不足,敗事有餘,專門捅些漏子來拖磨我。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拖延。
- Tân Hoa Tự Điển 1.拖延。
Eng
- CC-CEDICT dawdling|to waste time
- Cihui dawdling; to waste time