拖髒

tha tảng

Hán Việt: tha tảng

Tổng quan

kéo lê làm bẩn (áo, quần...) lội bùn, kéo lê trong bùn, quét trong bùn (vạt áo) lội bùn, kéo lê trong bùn, vấy bùn, vấy bùn, vấy nước bẩn (vào ai), kéo lê (ai) trong bùn kéo lê làm bẩn, kéo lê làm ướt (áo dài...), kéo lê, lết đất, lết bùn (áo dài...), tụt hậu, tụt lại đằng sau

Cấu tạo: (tha) + (tảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo lê làm bẩn (áo, quần...) lội bùn, kéo lê trong bùn, quét trong bùn (vạt áo) lội bùn, kéo lê trong bùn, vấy bùn, vấy bùn, vấy nước bẩn (vào ai), kéo lê (ai) trong bùn kéo lê làm bẩn, kéo lê làm ướt (áo dài...), kéo lê, lết đất, lết bùn (áo dài...), tụt hậu, tụt lại đằng sau