zāng tảng

Hán Việt: tảng · Pinyin: zāng

Tổng quan

bẩn thô tục làm bẩn (cái gì)

搞髒 · 胃髒 · 膵髒 · 骯髒 · 髒寻 · 髒淫 · 抗髒 · 汙髒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzāng
Hán Việttảng
Quảng Đôngzong1
Nhật BảnKITANAI
Hàn QuốcCANG
Chú âmㄑㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổcangx
Phản thiết子朗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Khảng tảng} [骯髒] mình mẩy béo mập. Tục dùng làm tiếng gọi sự dơ bẩn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.汙穢不清潔。如:「髒亂」、「又髒又破的衣服。」 2.粗魯不文雅。如:「髒話」。 [動] 弄汙。《兒女英雄傳》第三回:「咱一來是為行好,二來也怕髒了我的店。」

Eng

  • CC-CEDICT dirty|filthy|to get (sth) dirty

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】子朗切【正韻】子黨切,𠀤音駔。肮髒,體胖。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤則朗切,音葬。【後漢·趙壹傳】抗髒倚門邊。【註】抗髒,婞直之貌。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩦦 · 脏 · 脏 · 脏 · 脏