拗口

ào kǒuảo khẩu

Hán Việt: ảo khẩu · Pinyin: ào kǒu

Tổng quan

trúc trắc; không thuận miệng; không suông miệng

新华 · Tân Hoa Đại lục

说起来别扭,不顺口:这两句话读着有点~,改一改吧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

發音彆扭、不順口。《紅樓夢》第三五回:「我的名字本來是兩個字,叫作金鶯。姑娘嫌拗口,就單叫鶯兒。」

Cấu tạo: 拗 (ảo) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó phát âm
  • Cihui nghe không trôi chảy
  • Tần suất từ khó phát âm , nghe không trôi chảy; húc khẩu/áo khẩu/ảo khẩu: khó đọc/trúc trắc/không thuận miệng/không suông miệng; trúc trắc; không thuận miệng; không suông miệng
  • Biên soạn hard to pronounce; awkward-sounding

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發音彆扭、不順口。《紅樓夢》第三五回:「我的名字本來是兩個字,叫作金鶯。姑娘嫌拗口,就單叫鶯兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说起来别扭,不顺口:这两句话读着有点~,改一改吧。

Eng

  • Cihui hard to pronounce; awkward-sounding
  • Tần suất từ s.v. hard to pronounce; awkward-sounding

Đức

  • Handedict schwer auszusprechen, Mund zerbrechen, komisch klingen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

顺口