拗
ảo
Hán Việt: ảo · Pinyin: niù
Tổng quan
biến thể của 拗[ao4] bẻ cong để gãy chống đối không vâng lời cũng đọc là [ao3] cứng đầu bướng bỉnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niù |
|---|---|
| Hán Việt | ảo |
| Quảng Đông | aau2 |
| Mân Nam | áu |
| Nhật Bản | NEJIKERU |
| Hàn Quốc | 요 |
| Chú âm | ㄋㄧㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qraux |
| Phản thiết | 於絞切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 巧 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bẻ. Một âm là {áo}. Như {áo lệ} [拗戾] cố ý ngang trái, {chấp áo} [執拗] cố bướng. Lại một âm là {húc}. Đè nén đi.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ảo mờ ảo [Eng: ethereal, vaporous]
- Bảng Tra Chữ Nôm ấu trái ấu [Eng: water chestnut]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 固執、倔強。如:「他的脾氣真拗。」《警世通言.卷四.拗相公飲恨半山堂》:「因他性子執拗,主意一定,佛菩薩也勸他不轉,人皆呼為拗相公。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抝 (形声。从手,幼声。本义折断) 同本义 捣麝成尘香不灭,拗莲作寸丝难绝。--唐·温庭筠《达摩支曲》 十分小心的拗开了,焦皮里面窜出一道白气,白气散了,是两半个白面的馒头。--鲁迅《药》 又如拗折(折断) 转折;弯转 读到这里,他总是微笑起来,而且将头仰起,摇着,向后面拗过去,拗过去。--鲁迅《朝花夕拾》 拗(抝)ǎo〈方〉折,弯曲弄断~花。不要把小树~断了。 拗(抝)ào不顺,不顺从~口。扭~。违~。 拗(抝)niù ⒈固执,不驯服执~。~脾气。 拗yù 1.狠强;固执。 2.向相反或不顺的方向扭转。
Eng
- CC-CEDICT variant of 拗[ao4]
- CC-CEDICT (dialect) to twist; to bend (in order to break sth or form it into a shape)
- CC-CEDICT (bound form) intractable; contrary; disobedient
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】於絞切【正韻】於巧切,𠀤坳上聲。【說文】手拉也。【增韻】折也。【尉繚子】拗矢折矛。【王令詩】低樹狂貌日摧拗。 又【韻會】【正韻】𠀤於教切,坳去聲。拗戾,固相違也。【朱子·語類】王臨川天資亦有拗强處。【李綽秦中歲時記】初冬納文書,却謂之選門閉。四月選事畢,却謂之選門開。選人名在令史前,謂之某家百姓。狀在判後,又却須黏在判前,因名四拗。 又【集韻】於交切,音坳。義同。 又【集韻】【正韻】𠀤乙六切,音郁。抑也。【班固·西都賦】蹂躪其十二三,乃拗怒而少息。【註】禽獸十分殺其二三,抑士卒怒以少息焉。 又【集韻】於糾切,幽上聲。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 抝 · 㑃 · 𫼡 · 抝 · 抝 · 抝