拘儒

jū rúcâu nho

Hán Việt: câu nho · Pinyin: jū rú

Tổng quan

Nhà Nho cố chấp, kiến thức hẹp hòi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.固执守旧﹑目光短浅的儒生。 2.褊狭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

見解偏狹的儒者。漢.桓寬《鹽鐵論.毀學》:「而拘儒布褐不完,糟糠不飽。」唐.柳宗元〈六逆論〉:「明者慨然將定其是非,則拘儒瞽生相與群而咻之,以為狂為怪。」

Cấu tạo: 拘 (câu) + 儒 (nho)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà nho bảo thủ
  • Tần suất từ Nhà Nho cố chấp, kiến thức hẹp hòi.; hà Nho cố chấp, kiến thức hẹp hòi
  • Biên soạn pedant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見解偏狹的儒者。漢.桓寬《鹽鐵論.毀學》:「而拘儒布褐不完,糟糠不飽。」唐.柳宗元〈六逆論〉:「明者慨然將定其是非,則拘儒瞽生相與群而咻之,以為狂為怪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.固执守旧﹑目光短浅的儒生。 2.褊狭。

Eng

  • Cihui 拘儒 ūrú* n. pedant
  • Tần suất từ n. pedant

Từ liên quan

Gần nghĩa

儒儒 · 儒关 · 儒医 · 儒墨 · 儒士 · 儒学 · 儒學 · 儒家