拘儒
câu nho
Hán Việt: câu nho · Pinyin: jū rú
Tổng quan
hà Nho cố chấp, kiến thức hẹp hòi. câu nho câu nho ☆Nhà Nho cố chấp, kiến thức hẹp hòi.
Nghĩa
Việt
- Cihui hà Nho cố chấp, kiến thức hẹp hòi. câu nho câu nho ☆Nhà Nho cố chấp, kiến thức hẹp hòi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 見解偏狹的儒者。漢.桓寬《鹽鐵論.毀學》:「而拘儒布褐不完,糟糠不飽。」唐.柳宗元〈六逆論〉:「明者慨然將定其是非,則拘儒瞽生相與群而咻之,以為狂為怪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 固执守旧﹑目光短浅的儒生; 褊狭。
- Tân Hoa Tự Điển 1.固执守旧﹑目光短浅的儒生。 2.褊狭。
Eng
- Cihui 拘儒 ūrú* n. pedant