拘囿

jū yòucâu hữu

Hán Việt: câu hữu · Pinyin: jū yòu

Tổng quan

câu nệ; hạn chế

新华 · Tân Hoa Đại lục

拘泥; 局限不为旧说~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拘泥、局限。如:「凡事應尊重大家的意思,不要拘囿於個人的成見。」

Cấu tạo: 拘 (câu) + 囿 (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hạn chế
  • VietPhrases hạn chế
  • Tần suất từ câu nệ; hạn chế; hạn chế
  • Biên soạn 拘囿 jūyòu v. 1. rigidly adhere to (formalities/etc.) 2. restrain

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拘泥、局限。如:「凡事應尊重大家的意思,不要拘囿於個人的成見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拘泥; 局限不为旧说~。

Eng

  • Cihui 拘囿 jūyòu v. 1. rigidly adhere to (formalities/etc.) 2. restrain
  • Tần suất từ 拘囿 jūyòu v. 1. rigidly adhere to (formalities/etc.) 2. restrain

Từ liên quan

Gần nghĩa

拘传 · 拘儒 · 拘利 · 拘囚 · 拘執 · 拘守 · 拘局 · 拘屢