拘執

jū zhícâu chấp

Hán Việt: câu chấp · Pinyin: jū zhí

Tổng quan

câu nệ; cố chấp; chấp nê. những việc này có thể linh động mà làm, không nên quá câu nệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

拘泥:~常礼, 这些事儿可以变通着办,不要过于~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.拘泥。《三國演義》第七三回:「今宜從權,不可拘執常理。」 2.拘捕。《漢書.卷八.宣帝紀》:「今或羅文法,拘執囹圄,不終天命,朕甚憐之。」

Cấu tạo: 拘 (câu) + 執 (chấp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Giữ chặt ý riêng, không chịu thay đổi.; iữ chặt ý riêng, không chịu thay đổi.; cứng nhắc , không linh hoạt; câu nệ; cố chấp; chấp nê. những việc này có thể linh động mà làm, không nên quá câu nệ.; không biết biến thông cứ tự cho mình là phải
  • Tần suất từ cố chấp; chấp nê
  • Biên soạn v. 1. detain; imprison 2. be tied down by conventions ◆s.v. rigid; inflexible

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拘泥。《三國演義》第七三回:「今宜從權,不可拘執常理。」 2.拘捕。《漢書.卷八.宣帝紀》:「今或羅文法,拘執囹圄,不終天命,朕甚憐之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拘泥:~常礼, 这些事儿可以变通着办,不要过于~。

Eng

  • Cihui rigid; inflexible
  • Tần suất từ v. 1. detain; imprison 2. be tied down by conventions ◆s.v. rigid; inflexible

other

  • Nguồn khác Giữ chặt ý riêng, không chịu thay đổi

Từ liên quan

Gần nghĩa

執一 · 執中 · 執事 · 執友 · 執受 · 執單 · 執引 · 執役