拘執

jū zhí câu chấp

Hán Việt: câu chấp · Pinyin: jū zhí

Tổng quan

cứng nhắc | không linh hoạt iữ chặt ý riêng, không chịu thay đổi. câu chấp câu chấp ☆Giữ chặt ý riêng, không chịu thay đổi. câu nệ; cố chấp; chấp nê。拘泥。 這些事兒可以變通著辦,不要過於拘執。 những việc này có thể linh động mà làm, không nên quá câu nệ.

Cấu tạo: (câu) + (chấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu chấp câu chấp ☆Giữ chặt ý riêng, không chịu thay đổi.
  • Cihui cứng nhắc | không linh hoạt iữ chặt ý riêng, không chịu thay đổi. câu chấp câu chấp ☆Giữ chặt ý riêng, không chịu thay đổi. câu nệ; cố chấp; chấp nê。拘泥。 這些事兒可以變通著辦,不要過於拘執。 những việc này có thể linh động mà làm, không nên quá câu nệ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拘泥。《三國演義》第七三回:「今宜從權,不可拘執常理。」 2.拘捕。《漢書.卷八.宣帝紀》:「今或羅文法,拘執囹圄,不終天命,朕甚憐之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拘泥:~常礼|这些事儿可以变通着办,不要过于~。

Eng

  • CC-CEDICT rigid|inflexible
  • Cihui rigid; inflexible