拘守

jū shǒu câu thủ

Hán Việt: câu thủ · Pinyin: jū shǒu

Tổng quan

giữ chặt | bám vào | tuân thủ | cố chấp | giam giữ ai làm tù nhân iữ chặt, không để mất. câu thủ câu thủ ☆Giữ chặt, không để mất.

Cấu tạo: (câu) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ chặt | bám vào | tuân thủ | cố chấp | giam giữ ai làm tù nhân iữ chặt, không để mất. câu thủ câu thủ ☆Giữ chặt, không để mất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拘泥。元.施惠《幽閨記》第四齣:「你道效死而民勿去,這等拘守之言,怎及得遷國圖存之計。」《老殘遊記》第九回:「漢儒拘守章句,反遺大旨。」 2.拘留看守。《魏書.卷三一.于栗磾傳》:「執縛景及其妻,拘守別室。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 守而勿失; 引申为拘泥; 拘留看管。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.守而勿失。 2.引申为拘泥。 3.拘留看管。

Eng

  • CC-CEDICT to hold tight|to cling to|to adhere|stubborn|to detain sb as prisoner
  • Cihui to hold tight; to cling to; to adhere; stubborn; to detain sb as prisoner