拘局

jū júcâu cục

Hán Việt: câu cục · Pinyin: jū jú

Tổng quan

Vụng về, thô lỗ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.拘谨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拘謹局束。魏.劉劭《人物志.體別》:「清介廉潔,節在儉固,失在拘局。」

Cấu tạo: 拘 (câu) + 局 (cục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gò bó
  • Tần suất từ Vụng về, thô lỗ.; ụng về, thô lỗ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拘謹局束。魏.劉劭《人物志.體別》:「清介廉潔,節在儉固,失在拘局。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.拘谨。

Từ liên quan

Gần nghĩa

局促 · 局內 · 局势 · 局勢 · 局地 · 局外 · 局子 · 局局