拘急

jū jí câu cấp

Hán Việt: câu cấp · Pinyin: jū jí

Tổng quan

Cấu tạo: (câu) + (cấp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體因感覺冷而緊縮在一起。《喻世明言.卷三.新橋市韓五賣春情》:「一覺醒來熱渴,又喫了一碗冷水,身體便覺拘急。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因感受风寒而身体痉挛﹑抽搐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因感受风寒而身体痉挛﹑抽搐。