拘拘儒儒
câu câu nho nho
Hán Việt: câu câu nho nho · Pinyin: jū jū rú rú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拘守成法,不知因勢制宜。元.楊奐〈東遊記〉:「與其終身拘拘儒儒於二百里之內者,不亦異乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拘拘:拘束,有所顾忌的样子;儒儒:指软弱、懦弱。形容局促不安,胆小怕事,无所作为。