拘拿
câu nã
Hán Việt: câu nã · Pinyin: jū ná
Tổng quan
bắt giữ
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt giữ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逮捕捉拿。《初刻拍案驚奇》卷一九:「藺氏、丫環討保官賣,然後點起兵快,登時往各處拘拿。」也作「拘捕」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"拘挐"。亦作"拘拏"; 逮捕,捉拿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"拘挐"。亦作"拘拏"。 2.逮捕,捉拿。
Eng
- CC-CEDICT to arrest
- Cihui to arrest