拘挛
câu luyên
Hán Việt: câu luyên · Pinyin: jū luán
Tổng quan
LOAN, LUYẾN; sài kinh; co rút; khó co duỗi; chân tay co quắp lại (cơ bắp). 書; câu nệ; cố chấp. câu nệ câu chữ
①肌肉收缩,不能伸展自如。②〈书〉拘泥~章句。
1.拘束、淺近。《文選.潘岳.西征賦》:「陋吾人之拘攣,飄萍浮而蓬轉。」或讀為ㄐㄩ ㄌㄨㄢˊ jū luán。 2.手腳抽筋的病症。或讀為ㄐㄩ ㄌㄨㄢˊ jū luán。
Nghĩa
Việt
- Cihui chuột rút
- Cihui co thắt cơ
- Cihui bóng gió: gò bó
- Cihui khó chịu
- Tần suất từ co rút; khó co duỗi; chân tay co quắp lại; câu nệ; cố chấp
- Biên soạn cramps; spasms ◆v.p. rigidly adhere
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.拘束、淺近。《文選.潘岳.西征賦》:「陋吾人之拘攣,飄萍浮而蓬轉。」或讀為ㄐㄩ ㄌㄨㄢˊ jū luán。 2.手腳抽筋的病症。或讀為ㄐㄩ ㄌㄨㄢˊ jū luán。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①肌肉收缩,不能伸展自如。②〈书〉拘泥~章句。
Eng
- Cihui cramps; muscular spasm; fig. constrained; ill at ease
- Tần suất từ n. cramps; spasms ◆v.p. rigidly adhere