攣

liànluyênNôm luyên

Hán Việt: luyên · Pinyin: liàn · Nôm: luyên

Tổng quan

Buộc, cùng ràng buộc với nhau không rời được

攣縮 · 攣攣拳拳 · 圈攣 · 筋攣 · 攣囚 · 攣圈 · 攣屈 · 攣廢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliàn
Hán Việtluyên
Âm Nômloang
Quảng Đônglyun1
Mân Namluan5
Nhật BảnHIKU
Hàn Quốc련
Chú âmㄌㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlyen
Phản thiết閭員切
Thanh mẫu來
Vận仙
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Buộc, cùng ràng buộc với nhau không rời được. Một âm là luyến. Co quắp. Như câu luyến [拘攣] chân tay co quắp

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm luyên câu luyên (co rút) [Eng: tangled; entwined; crooked]
  • Giản Dị Hán Nôm loang loang loáng [Eng: tangled; entwined; crooked]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chân tay ra tật luyến câu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) (of muscles) to cramp; to spasm
  • JMdict arm disability
  • JMdict someone with disabled arms

ja

  • JMdict 攣(てなえ)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】呂員切【集韻】【韻會】【正韻】閭員切,𠀤戀平聲。【說文】係也。凡拘牽連繫者皆曰攣。【易·中孚】有孚攣如。【疏】相牽繫不絕之名也。【前漢·鄒陽傳】越攣拘之語,馳域外之議。【韓愈·元和聖德詩】解脫攣索。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤龍眷切,音戀。手足曲病也。【史記·蔡澤傳】蹙齃膝攣。 又與戀通。眷也。念也。【前漢·外戚李夫人傳】攣攣顧念我。【註】攣,讀曰戀。

Thuyết Văn

係也。 从手。䜌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

係者、絜束也。易小畜。有孚攣如。馬曰。連也。虞曰。引也。攣者、係而引之。其義近擢。 吕貟切。十四部。

【攣】(luyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 䜌 (ối) Phiên thiết: 吕貟切 → lữ + viên Nghĩa: 係 vậy。 từ thủ (tay)。䜌 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 挛 · 𠣈 · 𢍶 · 挛 · 挛 · 挛