拘提
câu đề
Hán Việt: câu đề · Pinyin: jū tí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 法律上指法院用強制力,使被告在一定期間內,至一定之場所。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出拘票传讯。
- Tân Hoa Tự Điển 1.出拘票传讯。
Eng
- Cihui 拘提 ūtí v. <law> forcibly summon defendant for trial