拘攣

jū luán câu luyên

Hán Việt: câu luyên · Pinyin: jū luán

Tổng quan

chuột rút | co thắt cơ | bóng gió: gò bó | khó chịu

Cấu tạo: (câu) + (luyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuột rút | co thắt cơ | bóng gió: gò bó | khó chịu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拘束、淺近。《文選.潘岳.西征賦》:「陋吾人之拘攣,飄萍浮而蓬轉。」或讀為ㄐㄩ ㄌㄨㄢˊ jū luán。 2.手腳抽筋的病症。或讀為ㄐㄩ ㄌㄨㄢˊ jū luán。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肌肉收缩,不能伸展自如; 〈书〉拘泥~章句。
  • Tân Hoa Tự Điển ①肌肉收缩,不能伸展自如。②〈书〉拘泥~章句。

Eng

  • CC-CEDICT cramps|muscular spasm|fig. constrained|ill at ease
  • Cihui cramps; muscular spasm; fig. constrained; ill at ease