拘文
câu văn
Hán Việt: câu văn · Pinyin: jū wén
Tổng quan
uá chú trọng ở lời văn. Cũng như nói Câu văn thất nghĩa (nệ ở lời mà mất cái nghĩa). câu văn câu văn ☆Quá chú trọng ở lời văn. Cũng như nói Câu văn thất nghĩa (nệ ở lời mà mất cái nghĩa).
Nghĩa
Việt
- Cihui uá chú trọng ở lời văn. Cũng như nói Câu văn thất nghĩa (nệ ở lời mà mất cái nghĩa). câu văn câu văn ☆Quá chú trọng ở lời văn. Cũng như nói Câu văn thất nghĩa (nệ ở lời mà mất cái nghĩa).
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.拘泥于成法。 2.拘泥于文义。参见"拘文牵义"。
Eng
- Cihui 拘文 ūwén v.o. adhere to the letter of the law/etc.