拘板

jū bǎn câu bản

Hán Việt: câu bản · Pinyin: jū bǎn

Tổng quan

方 ngượng ngùng; dè dặt; gò bó; bó buộc; không tự nhiên; câu nệ (cử động hoặc lời nói); cứng; không thay đổi。(舉動或談話)拘束呆板;不活潑。 待人接物有些拘板。 đối đãi có phần dè dặt. 自己人隨便談話,不必這麼拘板。 anh em chúng mình cả, đừng dè dặt như vậy.

Cấu tạo: (câu) + (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 ngượng ngùng; dè dặt; gò bó; bó buộc; không tự nhiên; câu nệ (cử động hoặc lời nói); cứng; không thay đổi。(舉動或談話)拘束呆板;不活潑。 待人接物有些拘板。 đối đãi có phần dè dặt. 自己人隨便談話,不必這麼拘板。 anh em chúng mình cả, đừng dè dặt như vậy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言行拘束呆板、不活潑。如:「年輕人不要老是這麼拘板,放輕鬆些!」《紅樓夢》第七八回:「他二人才思滯鈍,不及寶玉空靈娟逸,每作詩亦如八股之法,未免拘板庸澀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (举动或谈话)拘束呆板;不活泼:待人接物有些~|自己人随便谈话,不必这么~。

Eng

  • Cihui 拘板 ūban attr. <topo.> stiff; formal