拘牽
câu khiên
Hán Việt: câu khiên · Pinyin: jū qiān
Tổng quan
bị kiềm chế | hạn chế
Nghĩa
Việt
- Cihui bị kiềm chế | hạn chế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拘束牽絆。《漢書.卷九.元帝紀》:「煩擾虖苛吏,拘牽虖微文。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉束缚~于成规。
Eng
- CC-CEDICT restrained|confined
- Cihui restrained; confined