qiān khiên

Hán Việt: khiên · Pinyin: qiān

Tổng quan

dắt theo sát (một con vật bằng dây) (dạng kết hợp) liên quan lôi kéo

牽制 · 牽引 · 牽念 · 牽牛 · 牽連 · 牽引因 · 冤牽 · 掛牽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiān
Hán Việtkhiên
Quảng Đônghin1
Mân Namkhan
Nhật BảnHIKU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkhen
Baxter-Sagart[k]ʰˤi[n]
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʰˤi[n]
Phản thiết詳均切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dắt đi. Như {cưỡng khiên tương hoàn} [強牽將還] cưỡng dắt đem về. Tiến thoái không được tự do cũng gọi là {khiên}. Như {khiên bạn} [牽絆] vướng mắc. Co kéo. Như {câu văn khiên nghĩa} [拘文牽義] co kéo câu văn, nghĩa là văn không được chải chuốt. Liền. Câu chấp. Một âm là {khản}. Dây kéo th…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拉、挽引。如:「牽手」、「順手牽羊」。《孟子.梁惠王上》:「有牽牛過堂下者。」唐.杜甫〈兵車行〉:「牽衣頓足闌道哭,哭聲直上于雲霄。」 2.拘束、受制。如:「牽制」、「拘牽」。《呂氏春秋.離俗覽.離俗》:「不牽於勢。」《文選.鄒陽.獄中上書自明》:「此二國豈拘於俗,牽於世,繫奇偏之辭哉?」 3.連帶、涉及。如:「牽涉」、「牽連」。唐.元稹《鶯鶯傳》:「長安行樂之地,觸緒牽情。」唐.韋嗣立〈省刑罰疏〉:「楊豫之後,刑獄漸興,用法之伍,務於窮竟,連坐相牽,數年不絕。」 [名] 姓。如三國時魏國有牽招。

Eng

  • CC-CEDICT to lead along|to pull (an animal on a tether)|(bound form) to involve|to draw in

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:摼、𢴡【唐韻】苦堅切【集韻】【韻會】輕煙切,𠀤音岍。【說文】引前也。从牛,象引牛之縻也。【易·夬卦】牽羊悔亡。【書·酒誥】肇牽車牛。【禮·曲禮】效馬效羊者,右牽之。效犬者,左牽之。 又【周禮·天官·小宰】掌其牢禮,委積膳獻飮食賔賜之飱牽。【註】飱,夕食也。牽,牲牢可牽而行者。【左傳·僖三十三年】惟是脯資餼牽竭矣。【註】牽,謂牛羊豕。 又【玉篇】挽也。【左傳·襄十年】牽帥老夫,以至於此。 又【玉篇】連也。【易·小畜】九二牽復吉。【疏】牽謂牽連。 又【玉篇】速也。【禮·學記】君子之敎喩也,道而勿牽。【疏】牽謂牽逼人。苟不曉知,亦不偪急,牽令速曉也。 又【管子·法法篇】令出而不行,謂之牽。 又拘也。【史記·六國表】學者牽於所聞。 又牽牛,星名。【禮·月令】旦牽牛中。 又地名。【春秋·定十四年】公會齊侯衞侯于牽。【註】魏郡黎陽縣東北有牽城。 又人名。【左傳·成十七年】鮑牽見之。 又姓。【後漢·皇甫規傳】實賴兗州刺史牽顥之淸猛。 又【廣韻】苦甸切【集韻】輕甸切,𠀤音俔。【廣韻】牽挽也。 又【增韻】挽舟索,一名百丈牽。 又叶詳均切。【急就章】盜賊繫囚搒笞臀朋,黨謀敗相引牽,欺誣詰狀還反眞。【韻會】亦作掔。

Thuyết Văn

引而前也。 从牛、冂象引牛之縻也。玄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

牽引㬪韵。引伸之、輓牛之具曰牽。牛人牽徬是也。牲、腥曰餼。生曰牽。又凡聮貫之䛐曰牽。 苦堅切。十二部。

【牽】 (khiên ⟨khản⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 牛、冂象 (ngưu 、 quynh tượng) Phiên thiết: Khổ kiên thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 堅 (kiên) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'iên' Suy luận: khiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dẫn (Dương cung. Như {dẫn) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) tiền (Trước. Như {đình tiề) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 撁 · 䊹 · 𢫀 · 𢴡 · 𤙺 · 𪺮 · 𭷣 · 撁 · 牵 · 牵 · 牵