拘禮
câu lễ
Hán Việt: câu lễ · Pinyin: jū lǐ
Tổng quan
câu nệ hình thức | khách sáo
Nghĩa
Việt
- Cihui câu nệ hình thức | khách sáo
- Cihui câu lễ câu lễ ☆Quá giữ lễ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為禮法所拘束,不能變通以適應環境。《淮南子.氾論》:「拘禮之人,不可使應變。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拘泥礼节熟不~。
Eng
- CC-CEDICT to stand on ceremony|punctilious
- Cihui to stand on ceremony; punctilious