拘管

jū guǎn câu quản

Hán Việt: câu quản · Pinyin: jū guǎn

Tổng quan

quản thúc; quản chế; câu thúc。管束;限制。

Cấu tạo: (câu) + (quản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quản thúc; quản chế; câu thúc。管束;限制。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拘束管制。《喻世明言.卷三.新橋市韓五賣春情》:「吳山在家時,被父母拘管得緊,不容他閒走。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「我無尊人拘管,只礙得這小業畜!」也作「拘禁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 管束;限制:严加~。

Eng

  • Cihui 拘管 ūguǎn v. 1. restrain; control 2. keep in custody