拘系

jū xìcâu hệ

Hán Việt: câu hệ · Pinyin: jū xì

Tổng quan

giam giữ; trói buộc; bắt giữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"拘系"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拘禁、管制。元.王實甫《西廂記.第二本.第一折》:「老夫人拘繫的緊,只怕俺女孩兒折了氣分。」《初刻拍案驚奇》卷三○:「兒為一事,拘繫在此。」

Cấu tạo: 拘 (câu) + 繫 (hệ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trói buộc
  • VietPhrases trói buộc; bắt giữ
  • Tần suất từ giam giữ; trói buộc; bắt giữ; trói buộc; bắt giữ
  • Biên soạn 拘繫 jūxì v. take into custody; detain

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"拘系"。

Eng

  • Cihui 拘繫 jūxì v. take into custody; detain
  • Tần suất từ 拘繫 jūxì v. take into custody; detain

Từ liên quan

Gần nghĩa

拘传 · 拘儒 · 拘利 · 拘囚 · 拘囿 · 拘執 · 拘守 · 拘局