拘虛

jū xū câu hư

Hán Việt: câu hư · Pinyin: jū xū

Tổng quan

Cấu tạo: (câu) + (hư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"拘墟"; 比喻孤处一隅,见闻狭隘。语本《庄子.秋水》"井蛙不可语于海者,拘于虚也。"陆德明释文"本亦作'墟'。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"拘墟"。 2.比喻孤处一隅,见闻狭隘。语本《庄子.秋水》"井蛙不可语于海者,拘于虚也。"陆德明释文"本亦作'墟'。"

Eng

  • Cihui 拘虛 ūxū v.p. provincial; shortsighted and narrow-minded