拘虛

jū xū câu hư

Hán Việt: câu hư · Pinyin: jū xū

Tổng quan

Cấu tạo: (câu) + (hư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ kiến thức nhỏ hẹp như bị giam chặt vào một góc. Cũng viết là Câu khư 墟. câu hư câu hư ☆Chỉ kiến thức nhỏ hẹp như bị giam chặt vào một góc. Cũng viết là Câu khư 墟.

Eng

  • Cihui 拘虛 ūxū v.p. provincial; shortsighted and narrow-minded