拘蚕

câu tàm

Hán Việt: câu tàm

Tổng quan

câu tàm (植物)花名。諸經作優曇。見可洪音義二。梵Kutsa。☸

Cấu tạo: (câu) + (tàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu tàm (植物)花名。諸經作優曇。見可洪音義二。梵Kutsa。☸