蚕
tàm
Hán Việt: tàm · Pinyin: tiǎn
Tổng quan
con tằm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cán |
|---|---|
| Hán Việt | tàm |
| Quảng Đông | caam4 |
| Nhật Bản | KAIKO |
| Hàn Quốc | 천 |
| Chú âm | ㄘㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zom |
| Baxter-Sagart | C.[dz]ˤ[ə]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.[dz]ˤ[ə]m |
| Phản thiết | 然後切 |
| Thanh mẫu | 日 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {tàm} [蠶], nguyên là chữ {điến} là giống giun. Giản thể của chữ [蠶].
- Thiều Chửu Con tằm. Tằm từ lúc bé lớn lên, tất hai ba lần lột xác, mỗi lần lột xác thì nằm yên hai ba ngày, không ăn không cựa gọi là {tằm miên} [蠶眠] tằm ngủ, ngủ ba bốn lượt mới né kéo kén. Khi kéo xong kén thì hóa ra con nhộng [蛹], ít lâu sau lại hóa ra hình như con bướm, cắn thủng kén ba…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tàm tàm (con tằm) [Eng: silkworms]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tàm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tàm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tàm Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tàm Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「蠶」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蚕 (形声。本义一种能吐丝结茧的昆虫) 同本义 遍身罗绮者,不是养蚕人。--宋·张俞《蚕妇》 又如蚕舍(蚕屋。蚕房);蚕精(蚕神);蚕蜕(蚕眠期所脱的皮) 蚕事。养蚕的工作 罗敷善蚕桑。--《乐府诗集·陌上桑》 又如蚕功(蚕事);蚕母(古时主管蚕事的女官) 蚕 养蚕 蚕 cán同"衠"。"衠"的简化字。 ①昆虫名。幼虫能吐丝﹑结茧。有家蚕﹑柞蚕等。茧丝为重要的纤维资源。 ②养蚕。 ③蚕事;养蚕的工作。 ④侵蚀。 ⑤引申为侵害者。 ⑥传说蜀地开辟者蚕丛的简称。参见"衠鴌"。 ⑦见"衠兒"。 蚕tiǎn 1.蝧蚕。蚯蚓的别名。
Eng
- CC-CEDICT silkworm
ja
- JMdict silkworm (Bombyx mori)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】昨含切【集韻】【韻會】【正韻】徂含切,𠀤音𨅔。絲蟲也。【說文】任絲也。【詩·豳風】蠶月條桑。【書·禹貢】桑土旣蠶。【淮南子·天文訓】蠶珥絲而商絃絕。【博物志】蠶三化,先孕而後交,不交者亦產子。【爾雅翼】蠶之狀,喙呥呥類馬,色斑斑似虎。初拂謂之蚝,以毛掃之,蠶尚小,不欲見露氣。桑葉著懷中令暖,然後切之得氣,則衆惡除也。【酉陽雜俎】食而不飮者蠶。 又原蠶。【埤雅】再蠶謂之原蠶,一名魏蠶,今以晚葉養之。 又紅蠶。蠶足於葉三俯三起,二十七日而蠶已老,則紅,故謂之紅蠶。 又野蠶。【後漢·光武紀】野蠶成繭,被于山阜。 又華蠶。【述異記】園客種五色香草,啖華蠶,得繭一百二十枚,大如甕。 又【本草】石蠶,一名沙蝨,乃東澗水中細蟲。 又雪蠶,生隂山及峨嵋山,北人謂之雪蛆。 又金蠶,屈如指環,食故緋帛錦,如蠶之食葉也。 又蠶室。【晉書·禮志】皇后親乗車東郊苑中蠶室祭蠶神。 又蠶神。【爾雅翼】今蠶神曰苑窳婦人、寓氏公主,凡二神。 又人名。【成都記】蠶叢氏,蜀君也。 又地名。【前漢·地理志】蜀郡蠶陵。【國名記】彭之遵縣有蠶厓。 又蠶繭,草名。【本草】治腫脹。
Thuyết Văn
任絲蟲也。 从䖵。朁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
任俗譌作吐。今正。任與蠶以㬪韵爲訓也。言惟此物能任此事。美之也。絲下曰。蠶所吐也。 昨含切。古音在七部。讀如鬵。
【蠶】 (tàm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 䖵 (côn) | Thanh phù (聲符): 朁 (thảm) Phiên thiết: Tạc hàm thiết Thượng tự: 昨 (tạc) | Hạ tự: 含 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tàm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhâm (Dốc lòng thành) ti (Tơ tằm.) trùng (Giống sâu có chân gọ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蚕 · 蝅 · 蠺 · 䗝 · 䗞 · 䘉 · 𧉂 · 𧉏 · 𧉕 · 𧌩 · 𧍦 · 𧑯