拘限

jū xiàn câu hạn

Hán Việt: câu hạn · Pinyin: jū xiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (câu) + (hạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拘束限制。如:「此次徵文比賽不拘限題材及字數,為的是讓參賽者能夠自由發揮。」三國魏.劉楨〈贈徐幹詩〉:「拘限清切禁,中情無由宣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拘束限制。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拘束限制。

Eng

  • Cihui 拘限 ūxiàn v. restrain