拙妻

chuyết thê

Hán Việt: chuyết thê

Tổng quan

hư Chuyết kinh 拙荊. chuyết thê chuyết thê ☆Như Chuyết kinh 拙荊.

Cấu tạo: (chuyết) + (thê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Chuyết kinh 拙荊. chuyết thê chuyết thê ☆Như Chuyết kinh 拙荊.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時對人謙稱自己的妻子。《金瓶梅詞話》第四回:「除下拙妻,還有三、四個身邊人。只是沒一個中我意的!」《初刻拍案驚奇》卷三二:「拙妻陋質,怎能比得尊嫂生得十全?」也作「拙荊」。

Eng

  • Cihui 拙妻 huōqī n. <humb.> my (stupid) wife