拙宦

zhuō huànchuyết hoạn

Hán Việt: chuyết hoạn · Pinyin: zhuō huàn

Tổng quan

Vụng về trong việc làm quan, không có tước vị cao, bổng lộc nhiều. Chỉ vị quan thanh liêm lương trực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓不善为官,仕途不顺。多用以自谦。

Cấu tạo: 拙 (chuyết) + 宦 (hoạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quan thanh liêm
  • Biên soạn 拙宦 huōhuàn n. <wr.> official who does not know how to exert his influence to make extra money

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不善为官,仕途不顺。多用以自谦。

Eng

  • Cihui 拙宦 huōhuàn n. <wr.> official who does not know how to exert his influence to make extra money

Từ liên quan

Gần nghĩa

宦人 · 宦味 · 宦囊 · 宦女 · 宦官 · 宦情 · 宦海 · 宦游