拙宦

zhuō huàn chuyết hoạn

Hán Việt: chuyết hoạn · Pinyin: zhuō huàn

Tổng quan

ụng về trong việc làm quan, không có tước vị cao, bổng lộc nhiều. Chỉ vị quan thanh liêm lương trực. chuyết hoạn chuyết hoạn ☆Vụng về trong việc làm quan, không có tước vị cao, bổng lộc nhiều. Chỉ vị quan thanh liêm lương trực.

Cấu tạo: (chuyết) + (hoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ụng về trong việc làm quan, không có tước vị cao, bổng lộc nhiều. Chỉ vị quan thanh liêm lương trực. chuyết hoạn chuyết hoạn ☆Vụng về trong việc làm quan, không có tước vị cao, bổng lộc nhiều. Chỉ vị quan thanh liêm lương trực.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓不善为官,仕途不顺。多用以自谦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不善为官,仕途不顺。多用以自谦。

Eng

  • Cihui 拙宦 huōhuàn n. <wr.> official who does not know how to exert his influence to make extra money