拙樸

zhuō pǔ chuyết phác

Hán Việt: chuyết phác · Pinyin: zhuō pǔ

Tổng quan

giản dị | khiêm tốn

Cấu tạo: (chuyết) + (phác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giản dị | khiêm tốn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樸實、率真。如:「畫家用拙樸的筆觸,描繪農村田園的美景。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"拙朴"; 质朴,真率。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"拙朴"。 2.质朴,真率。

Eng

  • CC-CEDICT austere|humble
  • Cihui austere; humble