拙涩
chuyết sáp
Hán Việt: chuyết sáp · Pinyin: zhuō sè
Tổng quan
vụng về tối nghĩa. 譯文拙澀 bản dịch vụng về tối nghĩa
1.见"拙涩"。
拙劣晦澀,不順暢。《南齊書.卷五二.文學傳.王智深傳》:「少從陳郡謝超宗學屬文。好飲酒,拙澀,乏風儀。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vụng về và khó hiểu
- Cihui viết cẩu thả
- Biên soạn 拙澀 huōsè v.p. awkward and obscure (of writing)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拙劣晦澀,不順暢。《南齊書.卷五二.文學傳.王智深傳》:「少從陳郡謝超宗學屬文。好飲酒,拙澀,乏風儀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"拙涩"。
Eng
- Cihui clumsy and incomprehensible; botched writing