拙眼
chuyết nhãn
Hán Việt: chuyết nhãn · Pinyin: zhuō yǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眼光拙淺的人。宋.陸游〈雜興十首以貧堅志士節病長高人情為韻〉一○首之六:「觀人如觀玉,拙眼喜譏評。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眼光短浅的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.眼光短浅的人。
Eng
- Cihui 拙眼 huōyǎn n. <wr.> uninformed man