拚鬥 pàn dòu · biện đấu Hán Việt: biện đấu · Pinyin: pàn dòu Tổng quan Cấu tạo: 拚 (biện) + 鬥 (đấu)Pinyinpàn dòuHán Việtbiện đấuCấu tạo拚 + 鬥 · biện + đấu nghĩa thành phần: biện + đấu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 不顧性命的爭鬥。如:「幫派分子為了尋仇報復或搶奪地盤利益,時有拚鬥的情事發生。」